kế

Hán Việt: kế · Pinyin:

Tổng quan

họ [Ji4] thành bang cổ của Trung Quốc gần Bắc Kinh ngày nay cây cỏ Việt cây kế

大薊 · 小薊 · 薊丘 · 薊邱 · 薊門 · 刺薊 · 山薊 · 幽薊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkế
Quảng Đônggai3
Nhật BảnAZAMI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkeh
Phản thiết古誼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ kế. Thứ to gọi là {đại kế} [大薊], thứ nhỏ gọi là {tiểu kế} [小薊], dùng làm thuốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.菊科菜薊族總苞片頂端常具各式芒刺的一些屬植物的泛稱,如「薊屬」、「虎頭薊屬」、「菜薊屬」等。大草本,葉緣有刺針,頭狀花序同型,於枝頂排成總狀,圓錐狀罕穗狀,紫紅或白色,小花全部為管狀花冠。約有三百種以上。 2.地名。唐玄宗開元十八年置,治所在漁陽,約當今大陸地區河北省薊縣。 3.姓。如漢代有薊子訓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ji|ancient Chinese city state near present-day Beijing
  • CC-CEDICT cirsium|thistle

ja

  • JMdict thistle (Cirsium spp.)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古誼切【集韻】【正韻】吉詣切,𠀤音計。【說文】芺也。【爾雅·釋草】芺,薊。【疏】薊生山中者名朮,其生平地而肥大於衆者名楊枹薊,今呼爲馬薊。 又地名。【禮·樂記】封黃帝之後于薊。【註】今涿郡薊縣。 又姓。【神仙傳】薊子訓,齊人。【五經文字】从角者譌。葪。

Thuyết Văn

芺也。 从艸。魝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋艸曰。芺、薊、其實荂。郭云。芺似薊。許以芺釋薊。則爲一物。而芺字又不類列於此。未聞。 古詣切。十五部。

【薊】(kế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 魝 (ciết) Phiên thiết: 古詣切 → cổ + nghệ Nghĩa: 芺 vậy。 từ thảo (cỏ)。魝 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨟂 · 葪 · 蓟 · 蓟 · 蓟