朝鲜族

cháo xiǎn zútriêu tiên tộc

Hán Việt: triêu tiên tộc · Pinyin: cháo xiǎn zú

Tổng quan

Hán Việt: TRIỀU, TRÀO * TỘC; dân tộc Triều Tiên (dân tộc thiểu số, phân bố ở các tỉnh Hắc Long Giang, Các Lâm, Liêu Ninh).; dân tộc Triều Tiên (dân tộc có dân số đông nhất ở Triều Tiên)

新华 · Tân Hoa Đại lục

我国少数民族之一,主要分布在吉林、黑龙江和辽宁; 朝鲜和韩国的人数最多的民族。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中國少數民族之一。主要分布在吉林、黑龍江和遼寧省。絕大部分是十九世紀以來,自朝鮮半島遷入的朝鮮移民的後裔。語言屬阿爾泰語系,為膠合語,近蒙古語與滿州語的結構,使用朝鮮文。社會以一夫一妻制的家庭為基礎,近親、同宗、同姓不婚。信仰薩滿教、佛教、基督教等。經濟以農業為主,擅種水稻、菸葉。盛產蘋果梨和人參等貴重藥材。

Cấu tạo: 朝 (triêu) + 鮮 (tiên) + 族 (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. dân tộc Triều Tiên (dân tộc thiểu số, phân bố ở các tỉnh Hắc Long Giang, Các Lâm, Liêu Ninh)。中國少數民族之一,主要分佈在吉林、黑龍江和遼寧。 2. dân tộc Triều Tiên (dân tộc có dân số đông nhất ở Triều Tiên)。朝鮮的人數最多的民族。
  • Biên soạn 朝鮮族 háoxiǎnzú n. <PRC> 1. Korean ethnic minority 2. the Koreans (of Korea)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。主要分布在吉林、黑龍江和遼寧省。絕大部分是十九世紀以來,自朝鮮半島遷入的朝鮮移民的後裔。語言屬阿爾泰語系,為膠合語,近蒙古語與滿州語的結構,使用朝鮮文。社會以一夫一妻制的家庭為基礎,近親、同宗、同姓不婚。信仰薩滿教、佛教、基督教等。經濟以農業為主,擅種水稻、菸葉。盛產蘋果梨和人參等貴重藥材。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国少数民族之一,主要分布在吉林、黑龙江和辽宁; 朝鲜和韩国的人数最多的民族。

Eng

  • Cihui Korean ethnic group in China (mainly in northeast China); the Koreans (major ethnic group on the Korean Peninsula)

Đức

  • Handedict Koreaner in China (S, Ethn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

朝鮮人 · 朝鲜人 · 朝鲜文 · 朝鲜筝 · 朝鲜蓟 · 朝鲜语 · 朝鲜 · 朝鲜八道