期待者

kì đãi giả

Hán Việt: kì đãi giả

Tổng quan

có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong, (y học) theo dõi, (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài, người đàn bà có mang, người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong, người có triển vọng (được bổ nhiệm...)

Cấu tạo: (kì) + (đãi) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong, (y học) theo dõi, (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài, người đàn bà có mang, người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong, người có triển vọng (được bổ nhiệm...)