木上座
mộc thượng tọa
Hán Việt: mộc thượng tọa · Pinyin: mù shàng zuò
Tổng quan
mộc thượng toà (雜名)山堂肆考曰:「夾山問佛印:和尚闍黎與什麼人同來?曰:木上座。」指杖也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui mộc thượng toà (雜名)山堂肆考曰:「夾山問佛印:和尚闍黎與什麼人同來?曰:木上座。」指杖也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 木手杖。宋.蘇軾〈送竹几與謝秀才〉詩:「留我同行木上座,贈君無語竹夫人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对木制手杖的戏称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对木制手杖的戏称。