木製的

mộc chế đích

Hán Việt: mộc chế đích

Tổng quan

bằng gỗ; giống gỗ; có chất g bằng gỗ, (nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng, người ngu độn, (sử học) thìa gỗ (tặng người đậu bét môn toán ở trường đại học Căm,brít)

Cấu tạo: (mộc) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng gỗ; giống gỗ; có chất g bằng gỗ, (nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng, người ngu độn, (sử học) thìa gỗ (tặng người đậu bét môn toán ở trường đại học Căm,brít)