木匠

mù jiàngmộc tượng

Hán Việt: mộc tượng · Pinyin: mù jiàng

Tổng quan

thợ mộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.建造房屋木结构和修造木器等的工匠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

製作或修理木器的工匠。如:「他請了一個木匠來修理桌椅。」《三俠五義》第五回:「只見九個木匠分在兩旁,各自搜索枯腸,誰不願新奇討好呢?」《醒世姻緣傳》第三三回:「叫解匠鋸成薄板,叫木匠合了棺材,賣與小戶貧家殯埋亡者,人說有合子利錢。」

Cấu tạo: 木 (mộc) + 匠 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ mộc
  • Tần suất từ thợ mộc, làm nghề thợ mộc, làm ra với kỹ thuật của thợ mộc thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội viên nhiều câu lạc bộ; người có chân trong nhiều tổ chức; mộc tượng: thợ mộc; thợ mộc
  • Biên soạn carpenter M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製作或修理木器的工匠。如:「他請了一個木匠來修理桌椅。」《三俠五義》第五回:「只見九個木匠分在兩旁,各自搜索枯腸,誰不願新奇討好呢?」《醒世姻緣傳》第三三回:「叫解匠鋸成薄板,叫木匠合了棺材,賣與小戶貧家殯埋亡者,人說有合子利錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.建造房屋木结构和修造木器等的工匠。
  • Kaggle Zh-Vi carpenter

Eng

  • JMdict carpenter
  • Cihui carpenter
  • Tần suất từ n. carpenter M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Schreiner

ja

  • JMdict 木匠(もくしょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

木工