木工

mù gōng mộc công

Hán Việt: mộc công · Pinyin: mù gōng

Tổng quan

thợ mộc | nghề mộc | thợ làm gỗ hợ làm đồ gỗ, tức thợ mộc. mộc công mộc công ☆Thợ làm đồ gỗ, tức thợ mộc.

Cấu tạo: (mộc) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ mộc | nghề mộc | thợ làm gỗ hợ làm đồ gỗ, tức thợ mộc. mộc công mộc công ☆Thợ làm đồ gỗ, tức thợ mộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製作木器的工人。 2.泛指各種以木材為原料的工藝製作。《淮南子.本經》:「木工不斲,金器不鏤。」《儒林外史》第四七回:「裡頭換梁柱,釘椽子,木工還不知要多少?」 3.商代天子六工之一。《禮記.曲禮下》:「天子之六工,曰土工、金工、石工、木工、獸工、草工,典制六材。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官名; 指建造房屋木结构或木器制造的工艺; 伐木工; 指建造房屋木结构和修造木器的工匠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代官名。 2.指建造房屋木结构或木器制造的工艺。 3.伐木工。 4.指建造房屋木结构和修造木器的工匠。

Eng

  • CC-CEDICT woodwork|carpentry|woodworker|carpenter
  • Cihui woodwork; carpentry; woodworker; carpenter

ja

  • JMdict woodworking|woodwork|woodworker|carpenter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

木匠