木槨墓

mù guǒ mù mộc quách mộ

Hán Việt: mộc quách mộ · Pinyin: mù guǒ mù

Tổng quan

Cấu tạo: (mộc) + (quách) + (mộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代墓葬的构造形式之一。在土坑内用木材构成长方形或方形的椁室,将棺材放置其中。这种墓在商代已有,战国和西汉甚流行,汉以后则少见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代墓葬的构造形式之一。在土坑内用木材构成长方形或方形的椁室,将棺材放置其中。这种墓在商代已有,战国和西汉甚流行,汉以后则少见。

Eng

  • Cihui 木槨墓 ùguǒmù p.w. wooden-chambered tombs M:⁴zuò