木炭

mù tànmộc thán

Hán Việt: mộc thán · Pinyin: mù tàn

Tổng quan

than củi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.木材在不通空气的条件下加热所得到的无定形碳≮色,质硬,具有很多细孔,可做燃料,也可用于过滤液体和气体,制造黑色火药等。 2.指绘画用的炭条。参见"木炭画"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種將木材密閉於窯中,用火燒成的燃料。

Cấu tạo: 木 (mộc) + 炭 (thán)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn charcoal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種將木材密閉於窯中,用火燒成的燃料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.木材在不通空气的条件下加热所得到的无定形碳≮色,质硬,具有很多细孔,可做燃料,也可用于过滤液体和气体,制造黑色火药等。 2.指绘画用的炭条。参见"木炭画"。
  • Kaggle Zh-Vi charcoal

Eng

  • JMdict charcoal
  • Cihui charcoal

Đức

  • Handedict Holzkohle

ja

  • JMdict 木炭(もくたん)

other

  • Nguồn khác Than do gỗ cháy thành. Than gỗ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

柴炭