木製品

mù zhì pǐn mộc chế phẩm

Hán Việt: mộc chế phẩm · Pinyin: mù zhì pǐn

Tổng quan

gỗ, củi, ((thường) số nhiều) rừng, thùng gỗ (đựng rượu), (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ, thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất, (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm, khỏi nguy hiểm, thoát nạn, phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát, bằng gỗ, (thuộc) rừng, cung cấp củi; lấy củi, trồng rừng nghề làm đồ gỗ, nghề mộc, đồ gỗ; phần mộc…

Cấu tạo: (mộc) + (chế) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỗ, củi, ((thường) số nhiều) rừng, thùng gỗ (đựng rượu), (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ, thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất, (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm, khỏi nguy hiểm, thoát nạn, phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)…

Eng

  • Cihui 木製品 ùzhìpǐn n. timber/wood products M:¹jiàn

ja

  • JMdict wooden products