未了

wèi liǎovị liễu

Hán Việt: vị liễu · Pinyin: wèi liǎo

Tổng quan

chưa xong; chưa thực hiện được; làm dở; chưa hết. 未了手續 thủ tục chưa xong 未了的心願 ý nguyện chưa thực hiện được 未了事項 nhiều việc chưa hoàn thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有完毕; 没有结束。 2.犹无穷尽。 3.不懂得,不明白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沒結束。如:「這件糾紛纏訟至今未了,真煩死人。」《儒林外史》第一回:「話猶未了,忽然起一陣怪風,刮的樹木都颼颼的響。」《老殘遊記》第一七回:「宮保只有派白太尊覆審的話,並沒有叫閣下回省的示諭,此案未了,斷不能走。」 2.無窮盡。唐.杜甫〈望嶽〉詩:「岱宗夫何如,齊魯青未了。」

Cấu tạo: 未 (vị) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa xong
  • Cihui còn tồn đọng (công việc)
  • Cihui chưa hoàn thành
  • Tần suất từ chưa xong , còn tồn đọng (công việc) , chưa hoàn thành; mùi liễu/mùi liệu/vị liễu/vị liệu: chưa xong/chưa thực hiện được/làm dở/chưa hết; chưa xong; chưa thực hiện được; làm dở; chưa hết. 未了手續 thủ tục chưa xong 未了的心願 ý nguyện chưa thực hiện được 未了事項 nhiều việc chưa hoàn thành; chưa thực hiện được; làm dở; chưa hết
  • Biên soạn v.p. 1. be unfinished 2. be in suspense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒結束。如:「這件糾紛纏訟至今未了,真煩死人。」《儒林外史》第一回:「話猶未了,忽然起一陣怪風,刮的樹木都颼颼的響。」《老殘遊記》第一七回:「宮保只有派白太尊覆審的話,並沒有叫閣下回省的示諭,此案未了,斷不能走。」 2.無窮盡。唐.杜甫〈望嶽〉詩:「岱宗夫何如,齊魯青未了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有完毕; 没有结束。 2.犹无穷尽。 3.不懂得,不明白。

Eng

  • JMdict unfinished
  • JMdict unfilled (order)
  • JMdict unexecuted
  • Cihui unfinished; outstanding (business); unfulfilled
  • Tần suất từ v.p. 1. be unfinished 2. be in suspense

Đức

  • Handedict unfertig

ja

  • JMdict 未了(みりょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

了结