了結

liǎo jié liễu kết

Hán Việt: liễu kết · Pinyin: liǎo jié

Tổng quan

giải quyết | xong | xác định | kết thúc ong việc — Phần chấm dứt. Cũng nói Kết liễu. liễu kết liễu kết ☆Xong việc — Phần chấm dứt. Cũng nói Kết liễu. giải quyết; kết thúc; kết liễu。解決;結束(事情)。 案子已經了結。 bản án đã được giải quyết xong. 了結了一樁心願。 giải quyết xong một mối lo.

Cấu tạo: (liễu) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liễu kết liễu kết ☆Xong việc — Phần chấm dứt. Cũng nói Kết liễu.
  • Cihui giải quyết | xong | xác định | kết thúc ong việc — Phần chấm dứt. Cũng nói Kết liễu. liễu kết liễu kết ☆Xong việc — Phần chấm dứt. Cũng nói Kết liễu. giải quyết; kết thúc; kết liễu。解決;結束(事情)。 案子已經了結。 bản án đã được giải quyết xong. 了結了一樁心願。 giải quyết xong một mối lo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完結、解決。《初刻拍案驚奇》卷二九:「若非有此番大救星,這事怎生了結。」《紅樓夢》第四回:「老爺何不順水行舟,作個整人情,將此案了結。」也作「了決」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解决;结束(事情)案子已经~ㄧ~了一桩心愿。

Eng

  • CC-CEDICT to settle|to finish|to conclude|to wind up
  • Cihui to settle; to finish; to conclude; to wind up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了却 · 完了 · 完毕 · 完结

Từ trái nghĩa

未了