了结
liễu kết
Hán Việt: liễu kết · Pinyin: liǎo jié
Tổng quan
giải quyết; kết thúc; kết liễu. bản án đã được giải quyết xong. 了結了一樁心願. giải quyết xong một mối lo
解决; 结束(事情)案子已经~ㄧ~了一桩心愿。
完結、解決。《初刻拍案驚奇》卷二九:「若非有此番大救星,這事怎生了結。」《紅樓夢》第四回:「老爺何不順水行舟,作個整人情,將此案了結。」也作「了決」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ liễu kết/liệu kết: chấm dứt/giải quyết/kết thúc/kết liễu; giải quyết; kết thúc; kết liễu
- Biên soạn 了結 iǎojié v. 1. finish; settle; wind up; bring to an end
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完結、解決。《初刻拍案驚奇》卷二九:「若非有此番大救星,這事怎生了結。」《紅樓夢》第四回:「老爺何不順水行舟,作個整人情,將此案了結。」也作「了決」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解决; 结束(事情)案子已经~ㄧ~了一桩心愿。
- Kaggle Zh-Vi settle up
Eng
- Cihui to settle; to finish; to conclude; to wind up
- Tần suất từ 了結 iǎojié v. 1. finish; settle; wind up; bring to an end , Wǒmen jīntiān bìxū ∼ zhège ànjiàn. We must bring this case to an end today. 2. be deceased
Đức
- Handedict mit etw. Schluss machen, erledigen, abschließen
other
- Nguồn khác Xong việc
- Nguồn khác Phần chấm dứt. Cũng nói Kết liễu