未了因

wèi liǎo yīn vị liễu nhân

Hán Việt: vị liễu nhân · Pinyin: wèi liǎo yīn

Tổng quan

vị liễu nhân (術語)前生未了之因緣也。蘇軾詩曰:「與君世世為兄弟,更結來生未了因。」☸

Cấu tạo: (vị) + (liễu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị liễu nhân (術語)前生未了之因緣也。蘇軾詩曰:「與君世世為兄弟,更結來生未了因。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛家稱前生未了結的因緣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"未了缘"; 佛教谓此生没有了却的因缘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"未了缘"。 2.佛教谓此生没有了却的因缘。

Eng

  • Cihui 未了因 èiliǎoyīn n. <Budd.> causation from a previous life that has not yet had its effect