未付的

vị phó đích

Hán Việt: vị phó đích

Tổng quan

nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...) còn phải trả nợ, nhờ có, do bởi, vì chưa trả hết, chưa thanh toán (nợ)

Cấu tạo: (vị) + (phó) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...) còn phải trả nợ, nhờ có, do bởi, vì chưa trả hết, chưa thanh toán (nợ)