未便
vị tiện
Hán Việt: vị tiện · Pinyin: wèi biàn
Tổng quan
không tiện; không nên; chưa tiện. việc này không có chỉ thị cấp trên, không nên tự tiện giải quyết
1.不要立即; 没有立即。 2.不适应。 3.不当,未妥。 4.不方便; 不适宜。
不宜,有所不便。如:「未便打擾」。《二十年目睹之怪現狀》第三五回:「我因想起一個法子,可以杜絕景翼索回財禮,因不知辦得到與否,未便說穿。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không tiện để
- Biên soạn v.p. not convenient to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不宜,有所不便。如:「未便打擾」。《二十年目睹之怪現狀》第三五回:「我因想起一個法子,可以杜絕景翼索回財禮,因不知辦得到與否,未便說穿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不要立即; 没有立即。 2.不适应。 3.不当,未妥。 4.不方便; 不适宜。
Eng
- Cihui not in a position to
Đức
- Handedict ungünstig, unpassend, unangebracht