不便

bù biànbất tiện

Hán Việt: bất tiện · Pinyin: bù biàn

Tổng quan

Không được dễ dàng thuận lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

不方便:行动~, 边远山区,交通~; 不适宜(做某事):他不愿意说,我也~再问, 他有些不情愿,又~马上回绝; 指缺钱用:你如果一时手头~,我可以先垫上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不方便、不適宜。《大宋宣和遺事.元集》:「當有銀臺司范鎮上疏,奏言青苗錢擾民不便。」《文明小史》第二八回:「縣裡正要拿他,因為功名未曾詳革,不便下手。」 2.缺少錢用。如:「不要緊,假若你手頭不便,我可以先墊付給老闆。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất tiện
  • Tần suất từ Không được dễ dàng thuận lợi.; bất tiện; mất công; sự bất tiện, sự phiền phức, làm phiền, quấy rầy tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp; hông được dễ dàng thuận lợi.; bất tiện , không thích hợp , không phù hợp , thiếu tiền mặt; 1. bất tiện; không thuận tiện; không tiện lợi; không vừa; phiền phức. đi lại bất tiện 邊遠山區,交通不便. vùng núi non xa xôi, giao thông bất tiện 他有些不情願,卻又不便馬上回絕. anh ta không thích làm lắm, nhưng lại không trả lời cự tuyệt ngay 2. thiếu tiền xài; thiếu tiền tiêu; kẹt tiền. nếu anh lỡ có kẹt…
  • Biên soạn 不便 bùbiàn* s.v. 1. inconvenient; inappropriate 2. <coll.> short of cash

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不方便、不適宜。《大宋宣和遺事.元集》:「當有銀臺司范鎮上疏,奏言青苗錢擾民不便。」《文明小史》第二八回:「縣裡正要拿他,因為功名未曾詳革,不便下手。」 2.缺少錢用。如:「不要緊,假若你手頭不便,我可以先墊付給老闆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不方便:行动~, 边远山区,交通~; 不适宜(做某事):他不愿意说,我也~再问, 他有些不情愿,又~马上回绝; 指缺钱用:你如果一时手头~,我可以先垫上。
  • Kaggle Zh-Vi inconvenience

Eng

  • JMdict inconvenience
  • JMdict inexpediency
  • JMdict unhandiness
  • Cihui inconvenient; inappropriate; unsuitable; short of cash
  • Tần suất từ 不便 bùbiàn* s.v. 1. inconvenient; inappropriate 2. <coll.> short of cash , shǒutóu ∼ be short of cash ◆n. inconvenience

Đức

  • Handedict Unannehmlichkeiten

ja

  • JMdict 不便(ふべん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未便

Từ trái nghĩa

便利 · 方便