不便

bù biàn bất tiện

Hán Việt: bất tiện · Pinyin: bù biàn

Tổng quan

bất tiện | không thích hợp | không phù hợp | thiếu tiền mặt hông được dễ dàng thuận lợi. bất tiện bất tiện ☆Không được dễ dàng thuận lợi.

Cấu tạo: (bất) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất tiện | không thích hợp | không phù hợp | thiếu tiền mặt hông được dễ dàng thuận lợi. bất tiện bất tiện ☆Không được dễ dàng thuận lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不方便、不適宜。《大宋宣和遺事.元集》:「當有銀臺司范鎮上疏,奏言青苗錢擾民不便。」《文明小史》第二八回:「縣裡正要拿他,因為功名未曾詳革,不便下手。」 2.缺少錢用。如:「不要緊,假若你手頭不便,我可以先墊付給老闆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不方便:行动~|边远山区,交通~;不适宜(做某事):他不愿意说,我也~再问|他有些不情愿,又~马上回绝;指缺钱用:你如果一时手头~,我可以先垫上。

Eng

  • CC-CEDICT inconvenient|inappropriate|unsuitable|short of cash
  • Cihui inconvenient; inappropriate; unsuitable; short of cash

ja

  • JMdict inconvenience|inexpediency|unhandiness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未便

Từ trái nghĩa

便利 · 方便