未切的

vị thiết đích

Hán Việt: vị thiết đích

Tổng quan

không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách)

Cấu tạo: (vị) + (thiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách)