未嘗不可

wèi cháng bù kě vị thường bất khả

Hán Việt: vị thường bất khả · Pinyin: wèi cháng bù kě

Tổng quan

(thành ngữ) chấp nhận được | tốt | ổn

Cấu tạo: (vị) + (thường) + (bất) + (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) chấp nhận được | tốt | ổn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只要環境條件允許,所做的事也無不可。如:「如果有其他方法可行,放棄原計畫也未嘗不可。」《鏡花緣》第四七回:「設或耽擱過遲,阿父不能守候,我就在此同你靜修,也未嘗不可。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) acceptable; fine; okay
  • Cihui 未嘗不可 èichángbùkě f.e. It is not necessarily impermissible/impossible.