未婚

wèi hūn vị hôn

Hán Việt: vị hôn · Pinyin: wèi hūn

Tổng quan

chưa kết hôn hưa làm dám cưới. vị hôn vị hôn ☆Chưa làm dám cưới.

Cấu tạo: (vị) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa kết hôn hưa làm dám cưới. vị hôn vị hôn ☆Chưa làm dám cưới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尚未結婚。如:「未婚聯誼」。

Eng

  • CC-CEDICT unmarried
  • Cihui unmarried

ja

  • JMdict unmarried|not yet married

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

已婚 · 结婚