未婚

wèi hūnvị hôn

Hán Việt: vị hôn · Pinyin: wèi hūn

Tổng quan

vị hôn; chưa cưới; chưa kết hôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

尚未結婚。如:「未婚聯誼」。

Cấu tạo: 未 (vị) + 婚 (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chưa làm dám cưới.; độc thân; mùi hôn/vị hôn: vị hôn/chưa lập gia đình/chưa cưới/chưa kết hôn; tình trạng ở không, tình trạng (là) bà cô; hưa làm dám cưới.; chưa kết hôn; vị hôn; chưa cưới; chưa kết hôn; chưa lập gia đình; chưa cưới; chưa kết hôn
  • Biên soạn unmarried; single

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尚未結婚。如:「未婚聯誼」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi spinsterhood

Eng

  • JMdict unmarried
  • JMdict not yet married
  • Cihui unmarried
  • Tần suất từ attr. unmarried; single

Đức

  • Handedict ledig, unverheiratet

ja

  • JMdict 未婚(みこん)

other

  • Nguồn khác Chưa làm dám cưới

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

已婚 · 结婚