未完

vị hoàn

Hán Việt: vị hoàn

Tổng quan

chưa xong; chưa rồi; chưa hoàn thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尚未完稅。如:「未完銀」。《六部成語註解.戶部》:「未完:未經交完之數若干也。」 2.尚未完成。如:「這篇文章讀起來,好像語氣未完。」

Cấu tạo: 未 (vị) + 完 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chưa xong
  • VietPhrases chưa rồi; chưa hoàn thành
  • Tần suất từ chưa xong; chưa rồi; chưa hoàn thành; chưa rồi; chưa hoàn thành
  • Biên soạn v.p. be unfinished

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尚未完稅。如:「未完銀」。《六部成語註解.戶部》:「未完:未經交完之數若干也。」 2.尚未完成。如:「這篇文章讀起來,好像語氣未完。」

Eng

  • JMdict incomplete
  • JMdict unfinished
  • Cihui 未完 èiwán v.p. be unfinished
  • Tần suất từ v.p. be unfinished

ja

  • JMdict 未完(みかん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

了局