未開化

wèi kāi huà vị khai hóa

Hán Việt: vị khai hóa · Pinyin: wèi kāi huà

Tổng quan

tình trạng dã man, tình trạng man rợ, hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá, sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài, lời nói thô tục; lời văn thô tục, (ngôn ngữ học) từ ngữ phản quy tắc tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh, tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo

Cấu tạo: (vị) + (khai) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng dã man, tình trạng man rợ, hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá, sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài, lời nói thô tục; lời văn thô tục, (ngôn ngữ học) từ ngữ phản quy tắc tình trạng dã man, t…

Eng

  • Cihui 未開化 èikāihuà attr. 1. uncivilized 2. underdeveloped