未開墾地

vị khai khẩn địa

Hán Việt: vị khai khẩn địa

Tổng quan

(số nhiều) rừng xa xôi hẻo lánh, vùng lạc hậu xa xôi hẻo lánh đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được, khu đất không sử dụng, hoang mạc, cuộc sống khô cằn (cuộc sống không sáng tạo được gì về văn hoá hoặc tinh thần)

Cấu tạo: (vị) + (khai) + (khẩn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (số nhiều) rừng xa xôi hẻo lánh, vùng lạc hậu xa xôi hẻo lánh đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được, khu đất không sử dụng, hoang mạc, cuộc sống khô cằn (cuộc sống không sáng tạo được gì về văn hoá hoặc tinh thần)