未得谓得

vị đắc vị đắc

Hán Việt: vị đắc vị đắc

Tổng quan

vị đắc vị đắc (雜語)己未得聖法,而謂已得,因起慢心,謂之增上慢。法華經方便品曰:「增上慢未得謂得,未證為證。」大乘義章五末曰:「增上慢者,實不得聖而謂已得,名增上慢,以其聖法是增上故。」☸

Cấu tạo: (vị) + (đắc) + (vị) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị đắc vị đắc (雜語)己未得聖法,而謂已得,因起慢心,謂之增上慢。法華經方便品曰:「增上慢未得謂得,未證為證。」大乘義章五末曰:「增上慢者,實不得聖而謂已得,名增上慢,以其聖法是增上故。」☸