未成
vị thành
Hán Việt: vị thành · Pinyin: wèi chéng
Tổng quan
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi) | chưa hoàn thành | chưa đạt được | thất bại | sẩy hưa xong việc. Chưa nên việc. vị thành vị thành ☆Chưa xong việc. Chưa nên việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi) | chưa hoàn thành | chưa đạt được | thất bại | sẩy hưa xong việc. Chưa nên việc. vị thành vị thành ☆Chưa xong việc. Chưa nên việc.
Eng
- CC-CEDICT incomplete; unfinished
- Cihui incomplete; unfinished
ja
- JMdict uncompleted|unfinished|crude