未成年
vị thành niên
Hán Việt: vị thành niên · Pinyin: wèi chéng nián
Tổng quan
chưa thành niên ái tuổi chưa nên người, chưa khôn lớn. vị thành niên vị thành niên ☆Cái tuổi chưa nên người, chưa khôn lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa thành niên ái tuổi chưa nên người, chưa khôn lớn. vị thành niên vị thành niên ☆Cái tuổi chưa nên người, chưa khôn lớn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上訂有法定成年年齡,未滿此年齡即為未成年。如:「依聯合國兒童權利公約,未成年是指18歲以下的人。」
Eng
- CC-CEDICT underage
- Cihui 未成年 èichéngnián n./attr. under age | Tā shì ge ∼ de háizi. He's a child.
ja
- JMdict minority (i.e. being under age)|minor|underage person