未成熟
vị thành thục
Hán Việt: vị thành thục · Pinyin: wèi chéng shú
Tổng quan
tính còn nguyên, tính còn sống, sự thô thiển, tính thô lỗ, tính lỗ mãng, tính tục tằn, tính thô bỉ; tính thô bạoạo sự non nớt, sự chưa chín muồi tính trẻ con; trạng thái trẻ em, (số nhiều) chuyện trẻ con, trò trẻ con màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn (của đồng ruộng), (nghĩa bóng) tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui tính còn nguyên, tính còn sống, sự thô thiển, tính thô lỗ, tính lỗ mãng, tính tục tằn, tính thô bỉ; tính thô bạoạo sự non nớt, sự chưa chín muồi tính trẻ con; trạng thái trẻ em, (số nhiều) chuyện trẻ con, trò trẻ con màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn (của đồng ruộng), (nghĩa bón…
Eng
- Cihui 未成熟 èichéngshú attr. unripe; immature
ja
- JMdict immaturity|infancy