未易才

wèi yì cái vị dịch tài

Hán Việt: vị dịch tài · Pinyin: wèi yì cái

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (dịch) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不易得的人才。《晉書.卷六五.王導傳》:「謝掾年四十,必擁旄杖節。王掾當作黑頭公。皆未易才也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.难得的人才。

Eng

  • Cihui 未易才 èiyìcái n. a rare talent