未曾有

vị tằng hữu

Hán Việt: vị tằng hữu

Tổng quan

vị tằng hữu (雜語)梵名阿浮陀Adbhuta,譯言希有,未曾有。總以名意外之事。法華經序品曰:「是諸大眾得未曾有,歡喜合掌。」☸

Cấu tạo: (vị) + (tằng) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị tằng hữu (雜語)梵名阿浮陀Adbhuta,譯言希有,未曾有。總以名意外之事。法華經序品曰:「是諸大眾得未曾有,歡喜合掌。」☸

Eng

  • Cihui 未曾有 èicéng yǒu v.p. has not happened before; be unprecedented

ja

  • JMdict unprecedented|unheard-of|record-breaking