未來派

wèi lái pài vị lai phái

Hán Việt: vị lai phái · Pinyin: wèi lái pài

Tổng quan

Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

Cấu tạo: (vị) + (lai) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現代藝術中的一派。否定傳統藝術,以動的描寫為中心,著力表現騷動的現代生活並讚美機械文明。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十世纪初形成于意大利的一种画派。主要特点在于表现现代机械文明的飞快的速度和激烈的运动,在画面上为了特别强调时间的感觉而破坏了现实的形象,形式离奇,难于理解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.二十世纪初形成于意大利的一种画派。主要特点在于表现现代机械文明的飞快的速度和激烈的运动,在画面上为了特别强调时间的感觉而破坏了现实的形象,形式离奇,难于理解。

Eng

  • CC-CEDICT Futurism (artistic and social movement of the 20th century)
  • Cihui Futurism (artistic and social movement of the 20th century)

ja

  • JMdict futurism