未來的

vị lai đích

Hán Việt: vị lai đích

Tổng quan

tương lai, tương lai, (số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau, hợp đông về hàng hoá bán giao sau, về sau này, trong tương lai đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại, sắp đến, sắp tới, xảy ra, xảy đến, thấy, ở, thấy ở, nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành, hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...), (lời mệnh lệnh) nào, (từ lóng) hành động, làm, xử sự, xảy ra, xảy đến, đối ch…

Cấu tạo: (vị) + (lai) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui future

ja

  • JMdict futuristic