未栓上

vị xuyên thượng

Hán Việt: vị xuyên thượng

Tổng quan

mở chốt (cửa), đẩy then (cửa)

Cấu tạo: (vị) + (xuyên) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở chốt (cửa), đẩy then (cửa)