未決犯

wèi jué fànvị quyết phạm

Hán Việt: vị quyết phạm · Pinyin: wèi jué fàn

Tổng quan

tội phạm chưa xử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.还没有经法院判决定罪的人犯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尚未判定刑責的犯人。如:「法律之前,未決犯的權益是受保障的。」

Cấu tạo: 未 (vị) + 決 (quyết) + 犯 (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tù nhân chờ xét xử
  • Biên soạn prisoner awaiting trial M:¹gè/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尚未判定刑責的犯人。如:「法律之前,未決犯的權益是受保障的。」

Eng

  • Cihui 未決犯 èijuéfàn n. prisoner awaiting trial M:¹gè/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

未決定 · 未決 · 未决定的 · 未决议的