未洗的

vị tẩy đích

Hán Việt: vị tẩy đích

Tổng quan

không có xà phòng không rửa; không giặt; bẩn, những người cùng khổ

Cấu tạo: (vị) + (tẩy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có xà phòng không rửa; không giặt; bẩn, những người cùng khổ