未熟練

vị thục luyện

Hán Việt: vị thục luyện

Tổng quan

màu lục, màu xanh tươi) của cây cỏ, trạng thái còn xanh, sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại, vẻ tráng kiện quắc thước (của một ông già)

Cấu tạo: (vị) + (thục) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu lục, màu xanh tươi) của cây cỏ, trạng thái còn xanh, sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại, vẻ tráng kiện quắc thước (của một ông già)