未盡的

vị tận đích

Hán Việt: vị tận đích

Tổng quan

không bị hút (không khí, hơi, nước, bụi...), không bị kiệt, không bị cạn; không dùng hết, không mệt lử, không kiệt sức, không được bàn hết khía cạnh, không được nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề) chưa hết hạn, còn hiệu lực

Cấu tạo: (vị) + (tận) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bị hút (không khí, hơi, nước, bụi...), không bị kiệt, không bị cạn; không dùng hết, không mệt lử, không kiệt sức, không được bàn hết khía cạnh, không được nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề) chưa hết hạn, còn hiệu lực