未知數
vị tri sổ
Hán Việt: vị tri sổ · Pinyin: wèi zhī shù
Tổng quan
số chưa biết | (nghĩa bóng) một điều chưa biết | một sự không chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui số chưa biết | (nghĩa bóng) một điều chưa biết | một sự không chắc chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在演算式中需要進一步運算才能確定的數,稱為「未知數」。如2x+1=5中,x是未知數。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数学名词。指代数式或方程中数值需要经过运算才能确定的数。亦喻指尚未了解的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.数学名词。指代数式或方程中数值需要经过运算才能确定的数。亦喻指尚未了解的事物。
Eng
- CC-CEDICT unknown number|(fig.) an unknown; an uncertainty
- Cihui unknown number; (fig.) an unknown; an uncertainty
ja
- JMdict (an) unknown|unknown number|variable|unknown quantity|not yet known