未編輯的

vị biên tập đích

Hán Việt: vị biên tập đích

Tổng quan

không được thu thập và diễn giải, không được biên soạn, không được biên tập; không được chọn lọc, không bị cắt xén, không thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)

Cấu tạo: (vị) + (biên) + (tập) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được thu thập và diễn giải, không được biên soạn, không được biên tập; không được chọn lọc, không bị cắt xén, không thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)