末世

mò shìmạt thế

Hán Việt: mạt thế · Pinyin: mò shì

Tổng quan

cuối thời. cuối thời phong kiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指一个朝代衰亡的时期末世之兵,未有本统, 殷之末世。②指一个历史阶段终结的时代封建末世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一個朝代衰亡的時期。《易經.繫辭下》:「易之興也,其當殷之末世。」晉.張華〈輕薄篇〉詩:「末世多輕薄,驕代好浮華。」也作「末代」、「季世」、「叔世」。 2.終身。《荀子.勸學》:「則末世窮年,不免為陋儒而已。」

Cấu tạo: 末 (mạt) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thời kì suy sụp. Cuối đời.; hời kì suy sụp. Cuối đời.; giai đoạn cuối (của một thời đại); mạt thế: cuối thời; cuối thời. cuối thời phong kiến.; cuối thời
  • Biên soạn 末世 mòshì n. last phase (of an age)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一個朝代衰亡的時期。《易經.繫辭下》:「易之興也,其當殷之末世。」晉.張華〈輕薄篇〉詩:「末世多輕薄,驕代好浮華。」也作「末代」、「季世」、「叔世」。 2.終身。《荀子.勸學》:「則末世窮年,不免為陋儒而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指一个朝代衰亡的时期末世之兵,未有本统, 殷之末世。②指一个历史阶段终结的时代封建末世。

Eng

  • JMdict degenerate age
  • JMdict corrupt world
  • JMdict age of the decline of Buddhism
  • JMdict latter days of the law
  • Cihui last phase (of an age)
  • Tần suất từ 末世 mòshì n. last phase (of an age)

ja

  • JMdict 末世(まっせ)

other

  • Nguồn khác Thời kì suy sụp. Cuối đời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末代 · 末叶