末世

mò shì mạt thế

Hán Việt: mạt thế · Pinyin: mò shì

Tổng quan

giai đoạn cuối (của một thời đại) hời kì suy sụp. Cuối đời. mạt thế mạt thế ☆Thời kì suy sụp. Cuối đời. mạt thế (術語)澆末之世代也。釋迦入滅後五百年為正法時,次一千年為像法時,後萬年為末法時。末世者,即末法時也。☸

Cấu tạo: (mạt) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai đoạn cuối (của một thời đại) hời kì suy sụp. Cuối đời. mạt thế mạt thế ☆Thời kì suy sụp. Cuối đời. mạt thế (術語)澆末之世代也。釋迦入滅後五百年為正法時,次一千年為像法時,後萬年為末法時。末世者,即末法時也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一個朝代衰亡的時期。《易經.繫辭下》:「易之興也,其當殷之末世。」晉.張華〈輕薄篇〉詩:「末世多輕薄,驕代好浮華。」也作「末代」、「季世」、「叔世」。 2.終身。《荀子.勸學》:「則末世窮年,不免為陋儒而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指一个朝代衰亡的时期末世之兵,未有本统|殷之末世。②指一个历史阶段终结的时代封建末世。

Eng

  • CC-CEDICT last phase (of an age)
  • Cihui last phase (of an age)

ja

  • JMdict degenerate age|corrupt world|age of the decline of Buddhism|latter days of the law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末代 · 末叶