末代
mạt đại
Hán Việt: mạt đại · Pinyin: mò dài
Tổng quan
thế hệ cuối cùng
指一个朝代的最后一代; 末世:~皇帝, ~子孙。
一個朝代衰亡的時期。南朝宋.謝靈運〈七里瀨〉詩:「既秉上皇心,豈屑末代誚?」也作「末世」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ MẠT ĐẠI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Mạt pháp. Thời đại mạt pháp. Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 末代弘法魔事必多、參進者則取辱、過侈者即招非。 Hoằng pháp trong thời đại mạt pháp ma sự ắt nhiều. Kẻ tham tiến ắt bị nhục, khoác lác ắt lỗi lầm.; thế hệ cuối cùng
- Biên soạn 末代 mòdài n. last dynastic reign
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一個朝代衰亡的時期。南朝宋.謝靈運〈七里瀨〉詩:「既秉上皇心,豈屑末代誚?」也作「末世」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一个朝代的最后一代; 末世:~皇帝, ~子孙。
Eng
- JMdict all ages to come
- JMdict all generations
- JMdict eternity
- Cihui final generation
- Tần suất từ 末代 mòdài n. last dynastic reign
Đức
- Handedict Endzeit einer Dynastie (S, Gesch)
ja
- JMdict 末代(まつだい)
other
- Nguồn khác Còn gọi: Mạt pháp
- Nguồn khác Thời đại mạt pháp
- Nguồn khác Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
- Nguồn khác 30 ghi: 末代弘法魔事必多、參進者則取辱、過侈者即招非。 Hoằng pháp trong thời đại mạt pháp ma sự ắt nhiều
- Nguồn khác Kẻ tham tiến ắt bị nhục, khoác lác ắt lỗi lầm