末了的

mạt liễu đích

Hán Việt: mạt liễu đích

Tổng quan

sau cùng, gần đây, mới đây, sau, thứ hai (đối lại với former), (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former), sự chấm dứt, sự chết

Cấu tạo: (mạt) + (liễu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau cùng, gần đây, mới đây, sau, thứ hai (đối lại với former), (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former), sự chấm dứt, sự chết