末座
mạt tọa
Hán Việt: mạt tọa · Pinyin: mò zuò
Tổng quan
ghế cuối | vị trí cuối (cho người kém thân)
Nghĩa
Việt
- Cihui ghế cuối | vị trí cuối (cho người kém thân)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 席中最後的座位。如:「敬陪末座」。《初刻拍案驚奇》卷一:「我與諸公相處多年,如何恁地作弄我?教我得罪於新客。把一個末座屈了他,是何道理!」也稱為「末席」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 座位分尊卑时,最卑的座位叫末座。
Eng
- CC-CEDICT end seat|final place (for less senior person)
- Cihui end seat; final place (for less senior person)
ja
- JMdict lowest seat