末位

mò wèi mạt vị

Hán Việt: mạt vị · Pinyin: mò wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (mạt) + (vị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最後一位。一般多指不受人重視的位子。《三國演義》第五回:「玄德乃坐於末位,關、張叉手侍立於後。」《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛滿面羞慚,坐了末位,主人坐在橫頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卑微的职位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卑微的职位。

Eng

  • Cihui 末位 òwèi n. last place

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末席 · 末座

Từ trái nghĩa

首位