末位

mò wèimạt vị

Hán Việt: mạt vị · Pinyin: mò wèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.卑微的职位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最後一位。一般多指不受人重視的位子。《三國演義》第五回:「玄德乃坐於末位,關、張叉手侍立於後。」《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛滿面羞慚,坐了末位,主人坐在橫頭。」

Cấu tạo: 末 (mạt) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vị trí cuối
  • Biên soạn last place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最後一位。一般多指不受人重視的位子。《三國演義》第五回:「玄德乃坐於末位,關、張叉手侍立於後。」《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛滿面羞慚,坐了末位,主人坐在橫頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.卑微的职位。

Eng

  • Cihui 末位 òwèi n. last place

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末席 · 末座

Từ trái nghĩa

首位