末技

mò jì mạt kĩ

Hán Việt: mạt kĩ · Pinyin: mò jì

Tổng quan

ái tài hèn mọn. Tiếng khiêm nhường để nói về cái tài sản của mình. Cũng như Tiện kĩ. mạt kĩ mạt kĩ ☆Cái tài hèn mọn. Tiếng khiêm nhường để nói về cái tài sản của mình. Cũng như Tiện kĩ.

Cấu tạo: (mạt) + (kĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái tài hèn mọn. Tiếng khiêm nhường để nói về cái tài sản của mình. Cũng như Tiện kĩ. mạt kĩ mạt kĩ ☆Cái tài hèn mọn. Tiếng khiêm nhường để nói về cái tài sản của mình. Cũng như Tiện kĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微不足道的技藝。《初刻拍案驚奇》卷七:「公遠道:『陛下以為樂,不知此乃道家末技。葉師何必施逞!』」也作「末藝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古指工商业; 谓不足道的技艺;小技。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古指工商业。 2.谓不足道的技艺;小技。

Eng

  • Cihui 末技 mòjì n. trifling skill; modest capacity

ja

  • JMdict poor workmanship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

薄技