薄技
bạc kĩ
Hán Việt: bạc kĩ · Pinyin: bó jì
Tổng quan
kỹ năng kém | tài hèn (khiêm tốn) ài mọn, nghề mọn. bạc kĩ bạc kĩ ☆Tài mọn, nghề mọn.
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ năng kém | tài hèn (khiêm tốn) ài mọn, nghề mọn. bạc kĩ bạc kĩ ☆Tài mọn, nghề mọn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗淺不精的技藝。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「灑削,薄技也,而郅氏鼎食。」也作「薄伎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 微小的技能,常用来谦称自己的技艺:~在身|愿献~。
Eng
- CC-CEDICT meager skill|my poor talents (humble)
- Cihui meager skill; my poor talents (humble)