末節

mò jié mạt tiết

Hán Việt: mạt tiết · Pinyin: mò jié

Tổng quan

không thiết yếu | chi tiết nhỏ nhánh cuối (nhánh nhỏ nhất trong cành cây)。小節。 細枝末節。 cành cây mảnh mai.

Cấu tạo: (mạt) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thiết yếu | chi tiết nhỏ nhánh cuối (nhánh nhỏ nhất trong cành cây)。小節。 細枝末節。 cành cây mảnh mai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細節、小事。《禮記.樂記》:「鋪筵席,陳尊俎,列籩豆,以升降為禮者,禮之末節也。」《史記.卷一一二.主父偃傳》:「且夫怒者逆德也,兵者凶器也,爭者末節也。」

Eng

  • CC-CEDICT inessentials|minor detail
  • Cihui inessentials; minor detail

ja

  • JMdict minor details|nonessentials

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

小节