末藝
mạt nghệ
Hán Việt: mạt nghệ · Pinyin: mò yì
Tổng quan
kỹ năng nhỏ | năng lực khiêm tốn của tôi
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ năng nhỏ | năng lực khiêm tốn của tôi
- Cihui mạt nghệ mạt nghệ ☆Nghề nghệp tạm bợ, không phải nghề căn bản — Nghề nghiệp thấp hèn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 微不足道的技藝。《儒林外史》第一六回:「士先器識而後辭章,果然內行克敦,文辭都是末藝。」也作「末技」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小技艺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.小技艺。
Eng
- CC-CEDICT small skill|my humble capabilities
- Cihui small skill; my humble capabilities