本原

běn yuán bổn nguyên

Hán Việt: bổn nguyên · Pinyin: běn yuán

Tổng quan

名 bản nguyên; nguyên nhân đầu tiên (Về mặt triết học chỉ thực thể cơ sở nhất cấu thành thế giới hoặc căn nguyên đầu tiên của tất cả sự vật)。哲學上指一切事物的最初根源或構成世界的最根本實體。

Cấu tạo: (bổn) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 bản nguyên; nguyên nhân đầu tiên (Về mặt triết học chỉ thực thể cơ sở nhất cấu thành thế giới hoặc căn nguyên đầu tiên của tất cả sự vật)。哲學上指一切事物的最初根源或構成世界的最根本實體。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根源。《管子.水地》:「地者,萬物之本原,諸生之根菀也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哲学上指一切事物的最初根源或构成世界的最根本实体。

Eng

  • Cihui 本原 běnyuán n. <phil.> 1. principle 2. soul; life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

根源