根源

gēn yuán căn nguyên

Hán Việt: căn nguyên · Pinyin: gēn yuán

Tổng quan

nguồn gốc | ngọn nguồn (nguyên nhân) ễ cây và nguồn nước, chỉ gốc rễ cội nguồn. căn nguyên căn nguyên ☆Rễ cây và nguồn nước, chỉ gốc rễ cội nguồn.

Cấu tạo: (căn) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguồn gốc | ngọn nguồn (nguyên nhân) ễ cây và nguồn nước, chỉ gốc rễ cội nguồn. căn nguyên căn nguyên ☆Rễ cây và nguồn nước, chỉ gốc rễ cội nguồn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的本初或來源。《抱朴子.外篇.酒誡》:「縱心口之近欲,輕召災之根源。」唐.杜甫〈火〉詩:「羅落沸百泓,根源皆萬古。」 2.事物的根本、基礎。《魏書.卷六七.崔光傳》:「此乃學者之根源,不朽之永格。」《西遊記》第二回:「弟子近來法性頗通,根源亦漸堅固矣。」 3.追根尋問。南朝宋.謝靈運〈山居賦〉:「植物既載,動物亦繁。飛泳騁透,胡可根源。」 4.根由,事情的始末、緣由。《金瓶梅》第三九回:「夫人聽我說根源。」也作「根原」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使事物产生的根本原因:寻找事故的~;起源:经济危机~于资本主义制度。

Eng

  • CC-CEDICT origin|root (cause)
  • Cihui origin; root (cause)

ja

  • JMdict root|source|origin|cause

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

基础 · 本原 · 来源