本土化
bổn thổ hóa
Hán Việt: bổn thổ hóa · Pinyin: běn tǔ huà
Tổng quan
bản địa hóa | sự bản địa hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui bản địa hóa | sự bản địa hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 社會發展的趨勢逐漸朝向與本地固有的文化型態相結合。如:「在一片本土化聲中,歌仔戲的藝術成就又逐漸被人重視了。」
Eng
- CC-CEDICT to localize|localization
- Cihui to localize; localization