本地人

běn dì rén bổn địa nhân

Hán Việt: bổn địa nhân · Pinyin: běn dì rén

Tổng quan

người bản địa (của một quốc gia)

Cấu tạo: (bổn) + (địa) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bản địa (của một quốc gia)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居住在當地的人。如:「聽你的口音,不是本地人吧?」《儒林外史》第四四回:「又有一家,是徽州人,姓方,在五河開典當行鹽,就冒了籍,要同本地人作姻親。」

Eng

  • CC-CEDICT native person (of a country)
  • Cihui native person (of a country)